Bỏ qua điều hướng
Từ điển

同比

Bính âmtóngbǐHán-Việtđồng tỷTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

so cùng kỳ (đối chiếu với cùng thời kỳ năm trước)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 与上一年同一时期相比

    今年第一季度的销售额同比增长了两成。

    jīnnián dì-yī jìdù de xiāoshòu'é tóngbǐ zēngzhǎng le liǎng chéng.

    Doanh thu quý một năm nay tăng hai mươi phần trăm so với cùng kỳ.

Cụm thường gặp

同比增长 (tăng so cùng kỳ) / 同比下降 (giảm so cùng kỳ) / 同比数据 (số liệu cùng kỳ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 同比. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.