Bỏ qua điều hướng
Từ điển

体力

Bính âmtǐlìHán-Việtthể lựcTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

thể lực, sức lực

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 人体活动时所能付出的力量

    长跑很消耗体力。

    chángpǎo hěn xiāohào tǐlì.

    Chạy đường dài rất tốn thể lực.

Cụm thường gặp

消耗体力 (tiêu hao thể lực) / 体力充沛 (thể lực dồi dào) / 恢复体力 (hồi phục sức lực)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 体力. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.