调解
Bính âmtiáojiěHán-Việtđiều giảiTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
hòa giải, dàn xếp (tranh chấp giữa các bên)
Giải nghĩa & ví dụ
居间劝说,使争执的双方消除纠纷
居委会出面调解了邻里纠纷。
jūwěihuì chūmiàn tiáojiě le línlǐ jiūfēn.
Ban tự quản đứng ra hòa giải tranh chấp hàng xóm.
Cụm thường gặp
调解纠纷 (hòa giải tranh chấp) / 从中调解 (đứng ra hòa giải) / 调解矛盾 (dàn xếp mâu thuẫn)
调
解
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 调解. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
调điều