Bỏ qua điều hướng
Từ điển

调解

Bính âmtiáojiěHán-Việtđiều giảiTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

hòa giải, dàn xếp (tranh chấp giữa các bên)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 居间劝说,使争执的双方消除纠纷

    居委会出面调解了邻里纠纷。

    jūwěihuì chūmiàn tiáojiě le línlǐ jiūfēn.

    Ban tự quản đứng ra hòa giải tranh chấp hàng xóm.

Cụm thường gặp

调解纠纷 (hòa giải tranh chấp) / 从中调解 (đứng ra hòa giải) / 调解矛盾 (dàn xếp mâu thuẫn)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 调解. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.