特性
Bính âmtèxìngHán-Việtđặc tínhTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6
đặc tính, tính chất riêng
Giải nghĩa & ví dụ
某人或某事物所特有的性质
每种金属都有自己的特性。
měi zhǒng jīnshǔ dōu yǒu zìjǐ de tèxìng.
Mỗi loại kim loại đều có đặc tính riêng.
Cụm thường gặp
物理特性 (đặc tính vật lý) / 产品特性 (đặc tính sản phẩm) / 化学特性 (đặc tính hóa học)
特
性
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 特性. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.