Bỏ qua điều hướng
Từ điển

特性

Bính âmtèxìngHán-Việtđặc tínhTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

đặc tính, tính chất riêng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 某人或某事物所特有的性质

    每种金属都有自己的特性。

    měi zhǒng jīnshǔ dōu yǒu zìjǐ de tèxìng.

    Mỗi loại kim loại đều có đặc tính riêng.

Cụm thường gặp

物理特性 (đặc tính vật lý) / 产品特性 (đặc tính sản phẩm) / 化学特性 (đặc tính hóa học)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 特性. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.