Bỏ qua điều hướng
Từ điển

特定

Bính âmtèdìngHán-Việtđặc địnhTừ loạitính từHSK 3.0cấp 6

đặc định, nhất định, cụ thể (đã được xác định riêng)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 特别指定的;某一个(具体的)

    这个词只在特定的场合使用。

    zhège cí zhǐ zài tèdìng de chǎnghé shǐyòng.

    Từ này chỉ dùng trong những trường hợp cụ thể.

Cụm thường gặp

特定条件 (điều kiện nhất định) / 特定人群 (nhóm người cụ thể) / 特定环境 (môi trường đặc định)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 特定. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.