Bỏ qua điều hướng
Từ điển

特长

Bính âmtèchángHán-Việtđặc trườngTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

sở trường, thế mạnh, năng khiếu riêng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 特别擅长的技能或所具有的专长

    唱歌是她的特长。

    chànggē shì tā de tècháng.

    Ca hát là sở trường của cô ấy.

Cụm thường gặp

发挥特长 (phát huy sở trường) / 个人特长 (sở trường cá nhân) / 有特长 (có sở trường)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 特长. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.