台风
Bính âmtáifēngHán-Việtđài phongTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6
cơn bão (nhiệt đới)
Giải nghĩa & ví dụ
发生在热带海洋上的强烈风暴
今年的台风来得特别早。
jīnnián de táifēng lái de tèbié zǎo.
Cơn bão năm nay đến đặc biệt sớm.
Cụm thường gặp
台风登陆 (bão đổ bộ) / 强台风 (bão mạnh) / 台风预警 (cảnh báo bão)
台
风
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 台风. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
台đài