思前想后
Bính âmsīqián-xiǎnghòuHán-Việttư tiền tưởng hậuTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9
nghĩ tới nghĩ lui; cân nhắc kỹ trước sau; đắn đo suy tính
Giải nghĩa & ví dụ
反复考虑,前前后后都想到
他思前想后,最终还是决定辞职。
tā sīqián-xiǎnghòu, zuìzhōng háishì juédìng cízhí.
Anh ấy nghĩ tới nghĩ lui, cuối cùng vẫn quyết định từ chức.
Cụm thường gặp
思前想后难做决定 (nghĩ tới nghĩ lui khó quyết) / 别总思前想后 (đừng cứ đắn đo mãi) / 思前想后了一整夜 (cân nhắc suốt cả đêm)
思
前
想
后
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 思前想后. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
思tư