Bỏ qua điều hướng
Từ điển

水面

Bính âmshuǐmiànHán-Việtthuỷ diệnTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

mặt nước

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 水的表面

    月亮倒映在平静的水面上。

    yuèliàng dàoyìng zài píngjìng de shuǐmiàn shàng.

    Ánh trăng in bóng trên mặt nước phẳng lặng.

Cụm thường gặp

平静的水面 (mặt nước phẳng lặng) / 浮出水面 (nổi lên mặt nước) / 水面波光 (ánh sáng lấp lánh mặt nước)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 水面. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.