Bỏ qua điều hướng
Từ điển

水利

Bính âmshuǐlìHán-Việtthuỷ lợiTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

thủy lợi (khai thác, quản lý nguồn nước, phòng chống thủy tai)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 对水资源的开发、利用和防治水害的事业

    政府投入大量资金兴修水利。

    zhèngfǔ tóurù dàliàng zījīn xīngxiū shuǐlì.

    Chính phủ đầu tư nhiều vốn để xây dựng công trình thủy lợi.

Cụm thường gặp

水利工程 (công trình thủy lợi) / 兴修水利 (xây dựng thủy lợi) / 水利设施 (cơ sở thủy lợi)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 水利. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.