收音机
Bính âmshōuyīnjīHán-Việtthu âm cơTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
radio; đài phát thanh; máy thu thanh
Giải nghĩa & ví dụ
接收无线电广播的机器
爷爷习惯每天早上听收音机。
yéye xíguàn měitiān zǎoshang tīng shōuyīnjī.
Ông nội có thói quen nghe radio mỗi sáng.
Cụm thường gặp
打开收音机 (mở radio) / 一台收音机 (một chiếc radio) / 半导体收音机 (radio bán dẫn)
收
音
机
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 收音机. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
收thu