失业
Bính âmshīyèHán-Việtthất nghiệpTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5
thất nghiệp; mất việc
Giải nghĩa & ví dụ
有劳动能力却找不到工作或失去工作
公司倒闭后,他失业了。
gōngsī dǎobì hòu, tā shīyè le.
Sau khi công ty phá sản, anh ấy thất nghiệp.
Cụm thường gặp
失业人员 (người thất nghiệp) / 失业率 (tỉ lệ thất nghiệp) / 不幸失业 (không may thất nghiệp)
失
业
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 失业. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
失thất