Bỏ qua điều hướng
Từ điển

失业

Bính âmshīyèHán-Việtthất nghiệpTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5

thất nghiệp; mất việc

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 有劳动能力却找不到工作或失去工作

    公司倒闭后,他失业了。

    gōngsī dǎobì hòu, tā shīyè le.

    Sau khi công ty phá sản, anh ấy thất nghiệp.

Cụm thường gặp

失业人员 (người thất nghiệp) / 失业率 (tỉ lệ thất nghiệp) / 不幸失业 (không may thất nghiệp)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 失业. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.