时期
Bính âmshíqīHán-Việtthời kỳTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5
thời kỳ; giai đoạn
Giải nghĩa & ví dụ
一段具有某种特征的时间
这是国家发展的重要时期。
zhè shì guójiā fāzhǎn de zhòngyào shíqī.
Đây là thời kỳ quan trọng trong sự phát triển của đất nước.
Cụm thường gặp
历史时期 (thời kỳ lịch sử) / 特殊时期 (thời kỳ đặc biệt) / 困难时期 (thời kỳ khó khăn)
时
期
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 时期. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
时thời