Bỏ qua điều hướng
Từ điển

失灵

Bính âmshīlíngHán-Việtthất linhTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

(máy móc, thiết bị, cơ quan) trục trặc, hỏng, mất tác dụng, không còn hoạt động bình thường

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. (机器、器官等)失去正常的效能;不灵验

    刹车突然失灵,差点酿成大祸。

    shāchē tūrán shīlíng, chàdiǎn niàngchéng dàhuò.

    Phanh xe đột nhiên trục trặc, suýt nữa gây ra tai họa lớn.

Cụm thường gặp

刹车失灵 (phanh hỏng) / 遥控器失灵 (điều khiển trục trặc) / 导航失灵 (định vị mất tác dụng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 失灵. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.