失利
Bính âmshīlìHán-Việtthất lợiTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
thất bại, thua trận (trong đấu tranh, thi đấu)
Giải nghĩa & ví dụ
在战争、竞赛中被打败、遭受损失
主队在昨晚的比赛中意外失利。
zhǔduì zài zuówǎn de bǐsài zhōng yìwài shīlì.
Đội chủ nhà bất ngờ thất bại trong trận đấu tối qua.
Cụm thường gặp
比赛失利 (thua trận đấu) / 遭遇失利 (gặp thất bại) / 首战失利 (thua trận đầu)
失
利
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 失利. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
失thất