Bỏ qua điều hướng
Từ điển

试点

Bính âmshìdiǎnHán-Việtthí điểmTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 7-9

làm thí điểm, thử nghiệm trong phạm vi nhỏ trước khi triển khai rộng; điểm thí điểm, nơi làm thử nghiệm

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. làm thí điểm, thử nghiệm trong phạm vi nhỏ trước khi triển khai rộng

    在正式推广前先做小范围的试验

    这项政策先在几个城市试点。

    zhè xiàng zhèngcè xiān zài jǐ gè chéngshì shìdiǎn.

    Chính sách này trước tiên được làm thí điểm ở vài thành phố.

  1. điểm thí điểm, nơi làm thử nghiệm

    进行试验的地点或单位

    这所学校是教育改革的试点。

    zhè suǒ xuéxiào shì jiàoyù gǎigé de shìdiǎn.

    Ngôi trường này là điểm thí điểm của cải cách giáo dục.

Cụm thường gặp

试点单位 (đơn vị thí điểm) / 改革试点 (thí điểm cải cách) / 进行试点 (tiến hành thí điểm)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 试点. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.