Bỏ qua điều hướng
Từ điển

深情厚谊

Bính âmshēnqíng-hòuyìHán-Việtthâm tình hậu nghịTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9

tình sâu nghĩa nặng; tình cảm nồng hậu sâu đậm

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 深厚的感情和情谊

    我永远铭记这份深情厚谊。

    wǒ yǒngyuǎn míngjì zhè fèn shēnqíng-hòuyì.

    Tôi mãi khắc ghi tình sâu nghĩa nặng này.

Cụm thường gặp

建立深情厚谊 (gây dựng tình sâu nghĩa nặng) / 深情厚谊难忘 (tình nghĩa khó quên) / 结下深情厚谊 (kết nên tình nghĩa)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 深情厚谊. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.