深情厚谊
Bính âmshēnqíng-hòuyìHán-Việtthâm tình hậu nghịTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9
tình sâu nghĩa nặng; tình cảm nồng hậu sâu đậm
Giải nghĩa & ví dụ
深厚的感情和情谊
我永远铭记这份深情厚谊。
wǒ yǒngyuǎn míngjì zhè fèn shēnqíng-hòuyì.
Tôi mãi khắc ghi tình sâu nghĩa nặng này.
Cụm thường gặp
建立深情厚谊 (gây dựng tình sâu nghĩa nặng) / 深情厚谊难忘 (tình nghĩa khó quên) / 结下深情厚谊 (kết nên tình nghĩa)
深
情
厚
谊
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 深情厚谊. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
深thâm