Bỏ qua điều hướng
Từ điển

神情

Bính âmshénqíngHán-Việtthần tìnhTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

nét mặt; thần sắc; vẻ mặt biểu cảm

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 人脸上所显露的内心活动

    她的神情显得有些疲惫。

    tā de shénqíng xiǎnde yǒuxiē píbèi.

    Nét mặt cô ấy có vẻ hơi mệt mỏi.

Cụm thường gặp

神情严肃 (nét mặt nghiêm nghị) / 紧张的神情 (vẻ mặt căng thẳng) / 神情自若 (thần sắc bình thản)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 神情. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.