Bỏ qua điều hướng
Từ điển

深情

Bính âmshēnqíngHán-Việtthâm tìnhTừ loạidanh từ, tính từHSK 3.0cấp 7-9

tình cảm sâu đậm; tình sâu nghĩa nặng; đằm thắm; đầy tình cảm, thắm thiết

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. tình cảm sâu đậm; tình sâu nghĩa nặng

    深厚的感情

    这首诗表达了诗人对故乡的深情。

    zhè shǒu shī biǎodá le shīrén duì gùxiāng de shēnqíng.

    Bài thơ này bày tỏ tình cảm sâu đậm của nhà thơ với quê hương.

  1. đằm thắm; đầy tình cảm, thắm thiết

    充满深厚感情的

    她深情地望着远方。

    tā shēnqíng de wàngzhe yuǎnfāng.

    Cô đắm đuối nhìn về phía xa.

Cụm thường gặp

一往深情 (một lòng thắm thiết) / 深情厚谊 (tình sâu nghĩa nặng) / 深情款款 (tình cảm đằm thắm)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 深情. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.