神气
Bính âmshénqìHán-Việtthần khíTừ loạidanh từ, tính từHSK 3.0cấp 7-9
thần thái; vẻ mặt; khí sắc; oai phong, phấn chấn; (nghĩa xấu) vênh váo, hống hách
Nghĩa theo từ loại
名
thần thái; vẻ mặt; khí sắc
神情;精神的表现
他脸上露出得意的神气。
tā liǎnshàng lùchū déyì de shénqì.
Trên mặt anh ta lộ vẻ đắc ý.
形
oai phong, phấn chấn; (nghĩa xấu) vênh váo, hống hách
精神饱满、得意;或自以为了不起而傲慢
他穿上军装显得很神气。
tā chuānshàng jūnzhuāng xiǎnde hěn shénqì.
Anh ấy mặc quân phục trông rất oai phong.
Cụm thường gặp
神气十足 (đầy vẻ vênh váo) / 神气活现 (vênh vênh tự đắc) / 得意的神气 (vẻ mặt đắc ý)
神
气
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 神气. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
神thần