Bỏ qua điều hướng
Từ điển

身价

Bính âmshēnjiàHán-Việtthân giáTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

thân giá; địa vị bản thân; giá trị thị trường (của một người)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 指人的社会地位;也指某人在市场上的价值

    获奖之后,他的身价大涨。

    huòjiǎng zhīhòu, tā de shēnjià dàzhǎng.

    Sau khi đoạt giải, giá trị của anh ấy tăng vọt.

Cụm thường gặp

身价百倍 (giá trị tăng trăm lần) / 明星身价 (cát-sê ngôi sao) / 抬高身价 (nâng cao địa vị)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 身价. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.