Bỏ qua điều hướng
Từ điển

盛气凌人

Bính âmshèngqì-língrénHán-Việtthịnh khí lăng nhânTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9

hống hách kẻ cả, khí thế hung hăng lấn át người khác, ra oai bắt nạt

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 以骄横傲慢的气势压人,形容态度傲慢无礼

    他说话盛气凌人,让人很难接受。

    tā shuōhuà shèngqì-língrén, ràng rén hěn nán jiēshòu.

    Anh ta nói năng hống hách kẻ cả, khiến người ta rất khó chấp nhận.

Cụm thường gặp

盛气凌人的态度 (thái độ hống hách) / 显得盛气凌人 (tỏ ra kẻ cả) / 对人盛气凌人 (lấn át người khác)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 盛气凌人. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.