Bỏ qua điều hướng
Từ điển

热水器

Bính âmrèshuǐqìHán-Việtnhiệt thuỷ khíTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

máy nước nóng, bình nóng lạnh

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 能把水加热的装置

    家里的热水器坏了。

    jiā lǐ de rèshuǐqì huài le.

    Máy nước nóng ở nhà bị hỏng.

Cụm thường gặp

电热水器 (máy nước nóng điện) / 太阳能热水器 (máy nước nóng năng lượng mặt trời) / 安装热水器 (lắp máy nước nóng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 热水器. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.