Bỏ qua điều hướng
Từ điển

热点

Bính âmrèdiǎnHán-Việtnhiệt điểmTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

điểm nóng, tâm điểm (được quan tâm); điểm phát wifi (hotspot)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 某时期引人关注的地方或问题;无线上网连接点

    这个话题成了网络热点。

    zhège huàtí chéng le wǎngluò rèdiǎn.

    Chủ đề này đã trở thành điểm nóng trên mạng.

Cụm thường gặp

新闻热点 (điểm nóng thời sự) / 热点问题 (vấn đề nóng) / 无线热点 (điểm phát wifi)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 热点. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.