Bỏ qua điều hướng
Từ điển

缺失

Bính âmquēshīHán-Việtkhuyết thấtTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 7-9

thiếu; mất; khuyết đi; sự thiếu sót; khiếm khuyết

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. thiếu; mất; khuyết đi

    缺少;失去

    这份档案缺失了几页。

    zhè fèn dàng'àn quēshī le jǐ yè.

    Hồ sơ này bị thiếu mất mấy trang.

  1. sự thiếu sót; khiếm khuyết

    欠缺;缺陷

    家庭教育的缺失影响孩子成长。

    jiātíng jiàoyù de quēshī yǐngxiǎng háizi chéngzhǎng.

    Sự thiếu vắng giáo dục gia đình ảnh hưởng đến sự trưởng thành của trẻ.

Cụm thường gặp

严重缺失 (thiếu hụt nghiêm trọng) / 数据缺失 (thiếu dữ liệu) / 情感缺失 (khiếm khuyết tình cảm)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 缺失. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.