Bỏ qua điều hướng
Từ điển

求同存异

Bính âmqiútóng-cúnyìHán-Việtcầu đồng tồn dịTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9

tìm điểm chung, giữ điểm khác biệt (cầu đồng tồn dị)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 找出共同点,保留不同的意见

    双方本着求同存异的原则达成了合作。

    shuāngfāng běnzhe qiútóng-cúnyì de yuánzé dáchéngle hézuò.

    Hai bên trên tinh thần tìm điểm chung, giữ điểm khác biệt đã đạt được hợp tác.

Cụm thường gặp

求同存异的原则 (nguyên tắc cầu đồng tồn dị) / 本着求同存异 (trên tinh thần tìm điểm chung) / 求同存异地协商 (thương lượng tìm điểm chung)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 求同存异. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.