Bỏ qua điều hướng
Từ điển

气体

Bính âmqìtǐHán-Việtkhí thểTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

chất khí; thể khí

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 没有固定形状和体积、能自由流动的物质

    氧气是一种无色气体。

    yǎngqì shì yì zhǒng wúsè qìtǐ.

    Oxy là một loại khí không màu.

Cụm thường gặp

有毒气体 (khí độc) / 气体膨胀 (khí giãn nở) / 排放气体 (thải khí)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 气体. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.