Bỏ qua điều hướng
Từ điển

气势

Bính âmqìshìHán-Việtkhí thếTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

khí thế, thanh thế, thế mạnh

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 人或事物表现出来的力量和声势

    长江奔腾入海,气势磅礴。

    chángjiāng bēnténg rùhǎi, qìshì pángbó.

    Trường Giang cuồn cuộn đổ ra biển, khí thế hùng vĩ.

Cụm thường gặp

气势磅礴 (khí thế hùng vĩ) / 气势汹汹 (hùng hổ dữ tợn) / 逼人的气势 (khí thế áp đảo)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 气势. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.