Bỏ qua điều hướng
Từ điển

气色

Bính âmqìsèHán-Việtkhí sắcTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

sắc mặt, thần sắc, nước da (biểu hiện sức khỏe, tinh thần)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 人脸上表现出的健康状况和精神状态

    你今天气色不错,看来休息得很好。

    nǐ jīntiān qìsè búcuò, kànlái xiūxi de hěn hǎo.

    Hôm nay sắc mặt bạn khá tốt, xem ra đã nghỉ ngơi rất ổn.

Cụm thường gặp

气色红润 (sắc mặt hồng hào) / 气色不好 (sắc mặt kém) / 面带好气色 (sắc mặt tươi tắn)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 气色. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.