Bỏ qua điều hướng
Từ điển

气球

Bính âmqìqiúHán-Việtkhí cầuTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

bóng bay; khinh khí cầu

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 用橡胶等做成、充气后能升起的球

    孩子们放飞了五颜六色的气球。

    háizimen fàngfēi le wǔyán-liùsè de qìqiú.

    Bọn trẻ thả những quả bóng bay đủ màu sắc.

Cụm thường gặp

吹气球 (thổi bong bóng) / 五彩气球 (bong bóng ngũ sắc) / 放气球 (thả bóng bay)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 气球. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.