气球
Bính âmqìqiúHán-Việtkhí cầuTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5
bóng bay; khinh khí cầu
Giải nghĩa & ví dụ
用橡胶等做成、充气后能升起的球
孩子们放飞了五颜六色的气球。
háizimen fàngfēi le wǔyán-liùsè de qìqiú.
Bọn trẻ thả những quả bóng bay đủ màu sắc.
Cụm thường gặp
吹气球 (thổi bong bóng) / 五彩气球 (bong bóng ngũ sắc) / 放气球 (thả bóng bay)
气
球
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 气球. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
气khí