情形
Bính âmqíngxingHán-Việttình hìnhTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6
tình hình, tình huống, tình cảnh
Giải nghĩa & ví dụ
事物呈现出来的样子和状况
请你介绍一下当时的情形。
qǐng nǐ jièshào yíxià dāngshí de qíngxing.
Bạn hãy giới thiệu về tình hình lúc đó.
Cụm thường gặp
实际情形 (tình hình thực tế) / 紧急情形 (tình huống khẩn cấp) / 各种情形 (các tình huống khác nhau)
情
形
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 情形. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
情tình