Bỏ qua điều hướng
Từ điển

情形

Bính âmqíngxingHán-Việttình hìnhTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

tình hình, tình huống, tình cảnh

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 事物呈现出来的样子和状况

    请你介绍一下当时的情形。

    qǐng nǐ jièshào yíxià dāngshí de qíngxing.

    Bạn hãy giới thiệu về tình hình lúc đó.

Cụm thường gặp

实际情形 (tình hình thực tế) / 紧急情形 (tình huống khẩn cấp) / 各种情形 (các tình huống khác nhau)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 情形. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.