Bỏ qua điều hướng
Từ điển

情商

Bính âmqíngshāngHán-Việttình thươngTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

chỉ số cảm xúc, trí tuệ cảm xúc, EQ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 指认识、管理情绪及处理人际关系的能力,即EQ

    情商高的人往往更善于处理人际关系。

    qíngshāng gāo de rén wǎngwǎng gèng shànyú chǔlǐ rénjì guānxi.

    Người có EQ cao thường giỏi xử lý quan hệ giao tiếp hơn.

Cụm thường gặp

情商高 (EQ cao) / 提高情商 (nâng cao EQ) / 情商低 (EQ thấp)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 情商. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.