Bỏ qua điều hướng
Từ điển

情感

Bính âmqínggǎnHán-Việttình cảmTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

tình cảm; cảm xúc

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 人内心对外界事物产生的喜怒爱憎等感受

    这首歌充满了真挚的情感。

    zhè shǒu gē chōngmǎn le zhēnzhì de qínggǎn.

    Bài hát này tràn đầy tình cảm chân thành.

Cụm thường gặp

丰富的情感 (cảm xúc phong phú) / 情感真挚 (tình cảm chân thành) / 表达情感 (bày tỏ cảm xúc)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 情感. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.