Bỏ qua điều hướng
Từ điển

奇观

Bính âmqíguānHán-Việtkỳ quanTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

kỳ quan; cảnh tượng kỳ vĩ hiếm thấy

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 雄伟美丽而少见的景象或出奇少有的事情

    钱塘江大潮是天下奇观。

    qiántángjiāng dàcháo shì tiānxià qíguān.

    Thủy triều lớn sông Tiền Đường là kỳ quan thiên hạ.

Cụm thường gặp

自然奇观 (kỳ quan thiên nhiên) / 天下奇观 (kỳ quan thiên hạ) / 蔚为奇观 (thành cảnh kỳ vĩ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 奇观. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.