Bỏ qua điều hướng
Từ điển

切身

Bính âmqièshēnHán-Việtthiết thânTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

thiết thân; liên quan trực tiếp đến bản thân; đích thân trải qua

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 跟自己有密切关系的;亲身经历的

    环境保护与我们每个人切身相关。

    huánjìng bǎohù yǔ wǒmen měi gèrén qièshēn xiāngguān.

    Bảo vệ môi trường liên quan thiết thân đến mỗi chúng ta.

Cụm thường gặp

切身利益 (lợi ích thiết thân) / 切身体会 (cảm nhận sâu sắc) / 切身感受 (trải nghiệm bản thân)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 切身. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.