前来
Bính âmqiánláiHán-Việttiền laiTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5
đến; tới (chỗ người nói)
Giải nghĩa & ví dụ
到这里来
许多顾客前来购买。
xǔduō gùkè qiánlái gòumǎi.
Rất nhiều khách hàng đến mua.
Cụm thường gặp
前来参观 (đến tham quan) / 前来祝贺 (đến chúc mừng) / 专程前来 (đến tận nơi)
前
来
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 前来. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
前tiền