Bỏ qua điều hướng
Từ điển

品位

Bính âmpǐnwèiHán-Việtphẩm vịTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

gu; đẳng cấp thẩm mỹ; phẩm vị; (chuyên ngành) hàm lượng quặng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 人的素养和鉴赏水平;矿石中有用成分的含量。

    这家餐厅的装修很有品位。

    zhè jiā cāntīng de zhuāngxiū hěn yǒu pǐnwèi.

    Cách bài trí của nhà hàng này rất có gu.

Cụm thường gặp

艺术品位 (gu nghệ thuật) / 品位高雅 (đẳng cấp thanh nhã) / 有品位 (có gu)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 品位. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.