难点
Bính âmnándiǎnHán-Việtnan điểmTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6
điểm khó, chỗ khó
Giải nghĩa & ví dụ
问题中不容易解决的部分
这道题的难点在于计算。
zhè dào tí de nándiǎn zàiyú jìsuàn.
Điểm khó của bài này nằm ở phần tính toán.
Cụm thường gặp
重点难点 (trọng điểm và điểm khó) / 突破难点 (vượt qua điểm khó) / 技术难点 (điểm khó kỹ thuật)
难
点
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 难点. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.