Bỏ qua điều hướng
Từ điển

难处

Bính âmnánchùHán-Việtnan xứTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

chỗ khó, nỗi khó khăn, điều nan giải

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 感到为难、困难的地方

    每个家庭都有自己的难处。

    měi gè jiātíng dōu yǒu zìjǐ de nánchu.

    Mỗi gia đình đều có nỗi khó khăn riêng.

Cụm thường gặp

各有难处 (ai cũng có nỗi khó) / 说出难处 (nói ra chỗ khó) / 体谅难处 (thông cảm nỗi khó)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 难处. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.