难处
Bính âmnánchùHán-Việtnan xứTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
chỗ khó, nỗi khó khăn, điều nan giải
Giải nghĩa & ví dụ
感到为难、困难的地方
每个家庭都有自己的难处。
měi gè jiātíng dōu yǒu zìjǐ de nánchu.
Mỗi gia đình đều có nỗi khó khăn riêng.
Cụm thường gặp
各有难处 (ai cũng có nỗi khó) / 说出难处 (nói ra chỗ khó) / 体谅难处 (thông cảm nỗi khó)
难
处
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 难处. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.