密布
Bính âmmìbùHán-Việtmật bốTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
dày đặc; giăng kín; phủ kín; bủa khắp
Giải nghĩa & ví dụ
稠密地分布、布满
天空乌云密布,快要下雨了。
tiānkōng wūyún mìbù, kuàiyào xiàyǔ le.
Bầu trời mây đen giăng kín, sắp mưa rồi.
Cụm thường gặp
乌云密布 (mây đen giăng kín) / 星罗密布 (dày đặc khắp nơi) / 岗哨密布 (chốt gác dày đặc)
密
布
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 密布. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.