Bỏ qua điều hướng
Từ điển

面目全非

Bính âmmiànmù-quánfēiHán-Việtdiện mục toàn phiTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9

biến đổi hoàn toàn không còn nhận ra; thay đổi khác hẳn ban đầu (thường nghĩa xấu)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 事物的样子改变得非常厉害,认不出原来的模样,多含贬义

    地震过后,村庄已经面目全非。

    dìzhèn guòhòu, cūnzhuāng yǐjīng miàn mù quán fēi.

    Sau trận động đất, ngôi làng đã biến đổi đến không còn nhận ra.

Cụm thường gặp

变得面目全非 (biến đổi khôn lường) / 改得面目全非 (sửa đến khác hẳn) / 面目全非的城市 (thành phố đổi thay hoàn toàn)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 面目全非. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.