门路
Bính âmménluHán-Việtmôn lộTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
đường lối; cách thức; mối quan hệ (để đạt mục đích, kiếm lợi)
Giải nghĩa & ví dụ
达到目的的途径、办法;也指能获得利益的社会关系
他到处托人找门路谋职。
tā dàochù tuō rén zhǎo ménlu móuzhí.
Anh ta khắp nơi nhờ người tìm mối để xin việc.
Cụm thường gặp
找门路 (tìm mối quan hệ) / 生财门路 (đường làm ăn) / 门路广 (quan hệ rộng)
门
路
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 门路. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
门môn