马后炮
Bính âmmǎhòupàoHán-Việtmã hậu pháoTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
nước cờ muộn, việc/lời nói vuốt đuôi (khi mọi việc đã rồi)
Giải nghĩa & ví dụ
比喻不及时的举动或事后才发表的意见
事情都办完了你才来提建议,全是马后炮。
shìqing dōu bànwánle nǐ cái lái tí jiànyì, quán shì mǎhòupào.
Việc làm xong hết rồi anh mới đến góp ý, toàn là chuyện vuốt đuôi.
Cụm thường gặp
放马后炮 (nói vuốt đuôi) / 事后马后炮 (bàn lùi sau khi đã rồi) / 别放马后炮 (đừng nói kiểu vuốt đuôi)
马
后
炮
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 马后炮. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.