留神
Bính âmliúshénHán-Việtlưu thầnTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
để ý; coi chừng; cẩn thận đề phòng
Giải nghĩa & ví dụ
注意;小心防备。
过马路时一定要留神来往车辆。
guò mǎlù shí yídìng yào liúshén láiwǎng chēliàng.
Khi qua đường nhất định phải để ý xe cộ qua lại.
Cụm thường gặp
多加留神 (cẩn thận hơn) / 留神脚下 (coi chừng dưới chân) / 留神小偷 (coi chừng kẻ trộm)
留
神
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 留神. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
留lưu