历时
Bính âmlìshíHán-Việtlịch thờiTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
kéo dài (trong khoảng thời gian); trải qua (bao lâu)
Giải nghĩa & ví dụ
所经过的时间;经历一段时间
这项工程历时三年才完工。
zhè xiàng gōngchéng lìshí sān nián cái wángōng.
Công trình này kéo dài ba năm mới hoàn thành.
Cụm thường gặp
历时三年 (kéo dài ba năm) / 历时数月 (trải qua mấy tháng) / 历时之久 (thời gian dài đằng đẵng)
历
时
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 历时. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
历lịch