力量
Bính âmlìliàngHán-Việtlực lượngTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5
sức mạnh, lực lượng
Giải nghĩa & ví dụ
能产生作用或效果的能力
团结就是力量。
tuánjié jiùshì lìliàng.
Đoàn kết chính là sức mạnh.
Cụm thường gặp
巨大的力量 (sức mạnh to lớn) / 团结的力量 (sức mạnh đoàn kết) / 集中力量 (tập trung sức lực)
力
量
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 力量. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.