Bỏ qua điều hướng
Từ điển

力量

Bính âmlìliàngHán-Việtlực lượngTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

sức mạnh, lực lượng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 能产生作用或效果的能力

    团结就是力量。

    tuánjié jiùshì lìliàng.

    Đoàn kết chính là sức mạnh.

Cụm thường gặp

巨大的力量 (sức mạnh to lớn) / 团结的力量 (sức mạnh đoàn kết) / 集中力量 (tập trung sức lực)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 力量. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.