Bỏ qua điều hướng
Từ điển

历来

Bính âmlìláiHán-Việtlịch laiTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 7-9

xưa nay; từ trước đến nay; luôn luôn

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 从来;一向

    我们公司历来重视产品质量。

    wǒmen gōngsī lìlái zhòngshì chǎnpǐn zhìliàng.

    Công ty chúng tôi xưa nay luôn coi trọng chất lượng sản phẩm.

Cụm thường gặp

历来如此 (xưa nay vẫn thế) / 历来重视 (luôn coi trọng) / 历来罕见 (xưa nay hiếm thấy)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 历来. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.