Bỏ qua điều hướng
Từ điển

联手

Bính âmliánshǒuHán-Việtliên thủTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

bắt tay; chung sức; hợp tác cùng làm

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 共同合作;携手一起做

    两家公司联手开发新产品。

    liǎng jiā gōngsī liánshǒu kāifā xīn chǎnpǐn.

    Hai công ty bắt tay phát triển sản phẩm mới.

Cụm thường gặp

联手合作 (bắt tay hợp tác) / 联手打击 (chung sức trấn áp) / 强强联手 (mạnh liên kết với mạnh)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 联手. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.