来年
Bính âmláiniánHán-Việtlai niênTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
năm sau; sang năm
Giải nghĩa & ví dụ
明年;下一年
我们期待来年有更好的收成。
wǒmen qīdài láinián yǒu gèng hǎo de shōuchéng.
Chúng tôi mong năm sau có vụ mùa bội thu hơn.
Cụm thường gặp
来年春天 (mùa xuân năm sau) / 只等来年 (chờ sang năm) / 来年再见 (sang năm gặp lại)
来
年
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 来年. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
来lai