Bỏ qua điều hướng
Từ điển

来历

Bính âmláilìHán-Việtlai lịchTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

lai lịch; nguồn gốc; xuất xứ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 人或事物的来源、经历、背景

    这件古董的来历十分不凡。

    zhè jiàn gǔdǒng de láilì shífēn bùfán.

    Lai lịch của món đồ cổ này hết sức phi thường.

Cụm thường gặp

来历不明 (lai lịch không rõ) / 查明来历 (tra rõ nguồn gốc) / 神秘的来历 (xuất xứ bí ẩn)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 来历. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.